731010 là mã của - Có dung tích từ 50 lít trở lên: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép → Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách n . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Có dung tích từ 50 lít trở lên: tên tiếng Anh là “- Of a capacity of 50 l or more:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Of a capacity of 50 l or more: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
73101010 | - - Được tráng thiếc | — |
73101020 | - - Loại khác; bằng sắt hoặc thép đúc; ở dạng thô | — |
73101030 | - - Loại khác; bằng sắt hoặc thép rèn hay dập; dạng thô | — |
73101090 | - - Loại khác | — |
73101091 | - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô | — |
73101099 | - - - Loại khác | — |