730630 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

730630 là mã của - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thépCác loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự). . Mã này được chia tiếp thành 20 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: tên tiếng Anh là “- Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 730630

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

20 mã cấp dưới của 730630

TênMã con
73063010- - Ống dùng cho nồi hơi
73063011- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063012- - - Ống dùng cho nồi hơi
73063013- - - Ống thép vách đơn hoặc kép được mạ đồng hoặc tráng nhựa flo (FRC) hoặc phủ kẽm - crom (ZMC3); có đường kính ngoài không quá 15mm
73063014- - - Ống được bọc vỏ; dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng và nồi cơm điện; có đường kính ngoài không quá 12mm
73063015- - - Loại khác; có hàm lượng carbon dưới 0;45% trọng lượng
73063019- - - Loại khác
73063020- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm
73063021- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063022- - - Ống dùng cho nồi hơi
73063023- - - Ống thép vách đơn hoặc kép được mạ đồng hoặc tráng nhựa flo (FRC) hoặc phủ kẽm - crom (ZMC3); có đường kính ngoài không quá 15mm
73063024- - - Loại khác; có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng carbon dưới 0;45% trọng lượng
73063025- - - Loại khác; có đường kính ngoài từ 140 mm trở lên và có hàm lượng các bon dưới 0;45% trọng lượng
73063026- - - Loại khác; có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng các bon từ 0;45% trọng lượng trở lên
73063027- - - Loại khác; có đường kính ngoài từ 140 mm trở lên và có hàm lượng các bon từ 0;45% trọng lượng trở lên
73063029- - - Loại khác
73063030- - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
73063040- - Ống dẫn chịu áp lực cao
73063041- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063090- - Loại khác

Cách đọc mã 730630

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ