721410 là mã của - Đã qua rèn: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 72: Sắt và thép → Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán. . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Đã qua rèn: tên tiếng Anh là “- Forged:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Forged: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
72141010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0;6% trọng lượng | — |
72141011 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | — |
72141019 | - - - Loại khác | — |
72141020 | - - Có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên | — |
72141021 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | — |
72141029 | - - - Loại khác | — |