721123 là mã của - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 72: Sắt và thép → Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng. . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: tên tiếng Anh là “- - Containing by weight less than 0.25 % of carbon:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Containing by weight less than 0.25 % of carbon: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
72112310 | - - - Dạng lượn sóng | — |
72112320 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | — |
72112330 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | — |
72112340 | - - - Loại khác; dạng đai và dải; chiều rộng trên 400mm | — |
72112350 | - - - Loại khác; chiều dày trên 40mm | — |
72112390 | - - - Loại khác | — |
72112391 | - - - - Chiều dày từ 0;170mm trở xuống (- - - Loại khác:) | — |
72112399 | - - - - Loại khác | — |