6203 là mã của Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 15 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. tên tiếng Anh là “Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
62031100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | — |
62031200 | - - Từ sợi tổng hợp | — |
620319 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 7 |
62032100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn (- Bộ quần áo đồng bộ:) | — |
620322 | - - Từ bông: | 3 |
62032300 | - - Từ sợi tổng hợp | — |
620329 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 2 |
62033100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | — |
620332 | - - Từ bông: | 3 |
62033300 | - - Từ sợi tổng hợp | — |
620339 | - - Từ nguyên liệu dệt khác: | 3 |
620341 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: (- Quần dài; quần yếm có dây đeo; quần ống chẽn và quần soóc :) | 3 |
620342 | - - Từ bông: | 2 |
620343 | - - Từ sợi tổng hợp: | 3 |
620349 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 5 |