410150 là mã của - Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chuong 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc → Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg: tên tiếng Anh là “- Whole hides and skins, of a weight exceeding 16 kg:”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Whole hides and skins, of a weight exceeding 16 kg: |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
41015000 | - Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg | — |
41015010 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | — |
41015090 | - - Loại khác | — |