292242 - - Axit glutamic và muối của nó:
292242 là mã của - - Axit glutamic và muối của nó: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ → Hợp chất amino chức oxy. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Axit glutamic và muối của nó: tên tiếng Anh là “- - Glutamic acid and its salts:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 292242
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Glutamic acid and its salts: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
3 mã cấp dưới của 292242
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
29224210 | - - - Axit glutamic | — |
29224220 | - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) | — |
29224290 | - - - Muối khác | — |
Cách đọc mã 292242
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 29222100 — - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng
- 29222200 — - - Anisidines; dianisidines; phenetidines và muối của chúng
- 29222900 — - - Loại khác
- 29223100 — - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng
- 29223900 — - - Loại khác
- 29224100 — - - Lysin và este của nó; muối của chúng
- 29224300 — - - Axit anthranilic và muối của nó
- 29224400 — - - Tilidine (INN) và muối của nó
- 292249 — - - Loại khác:
- 292250 — - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
