292219 - - Loại khác:
292219 là mã của - - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ → Hợp chất amino chức oxy. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại khác: tên tiếng Anh là “- - Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 292219
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
3 mã cấp dưới của 292219
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
29221910 | - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác | — |
29221920 | - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) | — |
29221990 | - - - Loại khác | — |
Cách đọc mã 292219
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 29221300 — - - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:Triethanolamine và muối của chúng
- 29221400 — - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó
- 29221500 — - - Triethanolamine
- 29221600 — - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate
- 29221700 — - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine
- 29221800 — - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol
- 29222100 — - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng
- 29222200 — - - Anisidines; dianisidines; phenetidines và muối của chúng
- 29222900 — - - Loại khác
- 29223100 — - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng
- 29223900 — - - Loại khác
- 29224100 — - - Lysin và este của nó; muối của chúng
