280920 là mã của - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị → Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric: tên tiếng Anh là “- Phosphoric acid and polyphosphoric acids:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Phosphoric acid and polyphosphoric acids: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28092010 | - - Axit phosphoric | — |
28092021 | - - - Axit hypophosphoric (- - Axit polyphosphoric:) | — |
28092029 | - - - Loại khác | — |
28092031 | - - - Axit hypophosphoric (SEN) | — |
28092032 | - - - Axit phosphoric (SEN) | — |
28092039 | - - - Loại khác (SEN) | — |
28092091 | - - - Axit hypophosphoric | — |
28092092 | - - - Axit phosphoric | — |
28092099 | - - - Loại khác | — |