190190 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh → Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc cá . Mã này được chia tiếp thành 17 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
19019011 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | — |
19019012 | - - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase | — |
19019013 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác | — |
19019019 | - - - Loại khác | — |
19019020 | - - Chiết xuất malt | — |
19019031 | - - - Chứa sữa (SEN) | — |
19019032 | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | — |
19019033 | - - - Loại khác; không chứa ca cao | — |
19019034 | - - - Loại khác; chứa ca cao | — |
19019039 | - - - Loại khác | — |
19019041 | - - - Dạng bột | — |
19019049 | - - - Dạng khác | — |
19019051 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (- - Loại khác:) | — |
19019052 | - - - Loại khác; không chứa ca cao | — |
19019053 | - - - Loại khác; chứa ca cao | — |
19019091 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) | — |
19019099 | - - - Loại khác | — |