190110 là mã của - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh → Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc cá . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: tên tiếng Anh là “- Preparations suitable for infants or young children, put up for retail sale:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Preparations suitable for infants or young children, put up for retail sale: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
19011010 | - - Từ chiết xuất malt | — |
19011020 | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | — |
19011021 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (- - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04:) | — |
19011029 | - - - Loại khác | — |
19011030 | - - Từ bột đỗ tương | — |
19011091 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) | — |
19011092 | - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi | — |
19011093 | - - - Loại khác; chứa ca cao | — |
19011099 | - - - Loại khác | — |