18063110 - - - Kẹo sô cô la
18063110 là mã của - - - Kẹo sô cô la trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao → Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. → - - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: Có nhân: .
- - - Kẹo sô cô la tên tiếng Anh là “- - - Chocolate confectionery in blocks; slabs or bars”.
Thông tin của mã 18063110
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - - Chocolate confectionery in blocks; slabs or bars |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Đơn vị tính | kg |
Cách đọc mã 18063110
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
