160413 là mã của - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác → Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: tên tiếng Anh là “- - Sardines, sardinella and brisling or sprats:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Sardines, sardinella and brisling or sprats: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
16041311 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | — |
16041319 | - - - - Loại khác | — |
16041391 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | — |
16041399 | - - - - Loại khác | — |