160420 là mã của - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác → Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: tên tiếng Anh là “- Other prepared or preserved fish:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other prepared or preserved fish: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
16042010 | - - Vây cá mập; đã chế biến và sử dụng được ngay | — |
16042011 | - - - Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:Đóng hộp kín khí | — |
16042019 | - - - Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:Loại khác | — |
16042020 | - - Xúc xích cá | — |
16042021 | - - - Xúc xích cá: Đóng hộp kín khí | — |
16042029 | - - - Xúc xích cá: Loại khác | — |
16042030 | - - Cá viên | — |
16042040 | - - Cá dạng bột nhão | — |
16042091 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | — |
16042093 | - - - Loại khác: Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã luộc chín hoặc hấp chín | — |
16042099 | - - - Loại khác | — |