1501 là mã của Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật. . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. tên tiếng Anh là “Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
15010000 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm; trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 | — |
15011000 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | — |
15012000 | - Mỡ lợn khác | — |
15019000 | - Loại khác | — |