030636 là mã của - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác → Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc ma . Mã này được chia tiếp thành 12 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: tên tiếng Anh là “- - Other shrimps and prawns:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other shrimps and prawns: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
03063611 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) | — |
03063612 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) | — |
03063613 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) | — |
03063619 | - - - - Loại khác (SEN) | — |
03063621 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | — |
03063622 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | — |
03063623 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | — |
03063629 | - - - - Loại khác | — |
03063631 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | — |
03063632 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | — |
03063633 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | — |
03063639 | - - - - Loại khác | — |