030626 là mã của - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon ): trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác → Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc ma . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon ): tên tiếng Anh là “- - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon ):”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon ): |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
03062610 | - - - Để nhân giống | — |
03062620 | - - - Loại khác, sống | — |
03062630 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | — |
03062641 | - - - - Khô: Đóng hộp kín khí | — |
03062649 | - - - - Khô: Loại khác | — |
03062691 | - - - - Loại khác: Đóng hộp kín khí | — |
03062699 | - - - - Loại khác | — |