0203 là mã của Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. tên tiếng Anh là “Meat of swine, fresh, chilled or frozen.”, ban hành theo TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Meat of swine, fresh, chilled or frozen. |
| Văn bản ban hành | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2022 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2027 |
| Năm áp dụng | 2022 |
| Ngày văn bản | 07/06/2022 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
02031100 | - - Thịt cả con và nửa con | — |
02031200 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | — |
02031900 | - - Loại khác | — |
02032100 | - - Thịt cả con và nửa con | — |
02032200 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | — |
02032900 | - - Loại khác | — |