0210 là mã của Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. tên tiếng Anh là “Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |