01063300 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
01063300 là mã của - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 1: Động vật sống → Động vật sống khác. .
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) tên tiếng Anh là “- - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae)”, ban hành theo TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022.
Thông tin của mã 01063300
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae) |
| Văn bản ban hành | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2022 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2027 |
| Năm áp dụng | 2022 |
| Ngày văn bản | 07/06/2022 |
| Đơn vị tính | kg/con |
Cách đọc mã 01063300
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 01061300 — - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
- 01061400 — - - Thỏ (Rabbits và hares)
- 01061900 — - - Loại khác
- 01062000 — - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- 01063100 — - - Chim săn mồi
- 01063200 — - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
- 01063900 — - - Loại khác
- 01064100 — - - Các loại ong
- 01064900 — - - Loại khác
- 010690 — - Loại khác:
