010519 - - Loại khác:
010519 là mã của - - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 1: Động vật sống → Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại khác: tên tiếng Anh là “- - Other:”.
Thông tin của mã 010519
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other: |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
6 mã cấp dưới của 010519
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
01051910 | - - - Vịt con để làm giống | — |
01051920 | - - - Vịt con loại khác | — |
01051930 | - - - Ngan; ngỗng con để làm giống | — |
01051940 | - - - Ngan; ngỗng con loại khác | — |
01051950 | - - - Gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống | — |
01051990 | - - - Loại khác | — |
Cách đọc mã 010519
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 010511 — - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 010512 — - - Gà tây:
- 010513 — - - Vịt, ngan:
- 010514 — - - Ngỗng:
- 010515 — - - Gà lôi:
- 010592 — - - Gà thuộc loài Gallus domesticus; trọng lượng không quá 2.000g: (- Loại khác:)
- 010593 — - - Gà thuộc loài Gallus domesticus; trọng lượng trên 2000g:
- 010594 — - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 010599 — - - Loại khác:
