Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
20060000Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).Vegetables, fruit, nuts, fruit-peel and other parts of plants, preserved by sugar (drained, glacé or crystallised).TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
2007Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác.Jams, fruit jellies, marmalades, fruit or nut purée and fruit or nut pastes, obtained by cooking, whether or not containing added sugar or other sweetening matt...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
20071000- Chế phẩm đồng nhất- Homogenised preparationsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
20079100- - Từ quả thuộc chi cam quýt- - Citrus fruitTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
200799- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
20079910- - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây- - - Fruit pastes other than of mangoes, pineapples or strawberriesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
20079920- - - Mứt và thạch trái cây- - - Jams and fruit jelliesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
20079990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
2008Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not e...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
200811- - Lạc:- - Ground-nuts:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
20081110- - - Lạc rang- - - RoastedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
20081120- - - Bơ lạc- - - Peanut butterTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
20081190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
200819- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:- - Other, including mixtures:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
20081910- - - Hạt điều- - - Cashew31/12/200330/12/2010
20081910- - - Hạt điều- - - Cashew nutsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
20081990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
20081990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
200820- Dứa:- Pineapples:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
20082000- Dứa- Pineapples31/12/200330/12/2010
20082000- Dứa- PineapplesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
200830- Quả thuộc chi cam quýt:- Citrus fruit:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
20083010- - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu- - Containing added sugar or other sweetening matter or spiritThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
20083011- - - Đóng hộp (- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:)- - - In airtight containers31/12/200330/12/2010
20083019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
20083090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
20083091- - - Đóng hộp (- - Loại khác:)- - - In airtight containers31/12/200330/12/2010
20083099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
200840- Lê:- Pears:31/12/200330/12/2010
200840- Lê:- Pears:Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ