Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
18063190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
18063190 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
180632 | - - Không có nhân: | - - Not filled: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
180632 | - -Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: Không có nhân | - - Other, in blocks, slabs or bars: Not filled | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
18063200 | - - Không có nhân | - - Not filled | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
18063210 | - - - Sôcôla ở dạng khối; miếng hoặc thanh | - - - Chocolate confectionery in blocks; slabs or bars | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
18063210 | - - - Kẹo sô cô la | - - - Chocolate confectionery | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
18063290 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
18063290 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
180690 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
18069010 | - - Sôcôla ở dạng viên | - - Chocolate confectionery in tablets or pastilles | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
18069010 | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngậm | - - Chocolate confectionery in tablets or pastilles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
18069020 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột; bột thô; tinh bột hoặc chiết xuất từ malt; có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao và các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao; được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em; chưa đóng gói để bán lẻ | - - Food preparations of flour; meal; starch or malt extract; containing 40% or more but less than 50% by weight of cocoa and food preparations of goods of hea... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
18069030 | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | - - Food preparations of flour, meal, starch or malt extract, containing 40 % or more but not exceeding 50 % by weight of cocoa calculated on a totally defatted... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
18069040 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ | - - Food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, containing 5 % or more but not exceeding 10 % by weight of cocoa calculated on a totally defatted bas... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
18069090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19 | Chương 19:Chế phẩm từ ngũ cốc; bột; tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | Chapter 19:Preparations of cereals; flour; starch or milk; pastrycooks products | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
19 | Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | Chương 19: Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks products | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
1901 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc cá | Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40 % by weight of cocoa calculated... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
190110 | - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: | - Preparations suitable for infants or young children, put up for retail sale: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19011010 | - - Từ chiết xuất malt | - - Of malt extract | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19011020 | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | - - Of goods of headings 04.01 to 04.04 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19011021 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (- - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04:) | - - - Medical food | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
19011029 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
19011030 | - - Từ bột đỗ tương | - - Of soya-bean powder | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19011091 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) | - - - Medical foods | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19011092 | - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi | - - - Other, for children age over 1 year but not exceeding 3 years | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19011093 | - - - Loại khác; chứa ca cao | - - - Other; containing cocoa | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
19011099 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
190120 | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | - Mixes and doughs for the preparation of bakers' wares of heading 19.05: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |