Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
17 | Chương 17: Đường và các loại kẹo đường | Chapter 17: Sugars and sugar confectionery | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
1701 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. | Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17011100 | - - Đường mía (- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:) | - - Cane sugar | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
17011200 | - - Đường củ cải | - - Beet sugar | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
17011200 | - - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Đường củ cải | - - Raw sugar not containing added flavouring or colouring matter: Beet sugar | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
17011300 | - - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | - - Raw sugar not containing added flavouring or colouring matter: Cane sugar specified in Subheading Note 2 to this Chapter | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
17011400 | - - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Các loại đường mía khác | - - Raw sugar not containing added flavouring or colouring matter: Other cane sugar | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
17019100 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu (- Loại khác:) | - - Containing added flavouring or colouring matter | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
17019100 | - - Loại khác: Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | - - Other: Containing added flavouring or colouring matter | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
170199 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
17019910 | - - - Đường đã tinh luyện | - - - Refined sugar | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
17019911 | - - - - Đường trắng (- - - Đường tinh luyện:) | - - - - White | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
17019911 | - - - - Đường đã tinh luyện: Đường trắng | - - - - Refined sugar: White | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
17019919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
17019919 | - - - - Đường đã tinh luyện: Loại khác | - - - - Refined sugar: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
17019990 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
1702 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. | Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and fructose, in solid form; sugar syrups not containing added flavouring or colouring matter;... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17021100 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô | - - Containing by weight 99 % or more lactose, expressed as anhydrous lactose, calculated on the dry matter | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17021900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17022000 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | - Maple sugar and maple syrup | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
170230 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: | - Glucose and glucose syrup, not containing fructose or containing in the dry state less than 20 % by weight of fructose: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17023010 | - - Glucoza | - - Glucose | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17023020 | - - Xirô glucoza | - - Glucose syrup | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17024000 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | - Glucose and glucose syrup, containing in the dry state at least 20 % but less than 50 % by weight of fructose, excluding invert sugar | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17025000 | - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học | - Chemically pure fructose | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
17025000 | - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học | - Chemically pure fructose | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
170260 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | - Other fructose and fructose syrup, containing in the dry state more than 50 % by weight of fructose, excluding invert sugar: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
17026010 | - - Fructoza | - - Fructose | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
17026010 | - - Fructoza | - - Fructose | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
17026020 | - - Xirô fructoza | - - Fructose syrup | 31/12/2003 | 30/12/2010 |