Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
17Chương 17: Đường và các loại kẹo đườngChapter 17: Sugars and sugar confectioneryThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
1701Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17011100- - Đường mía (- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:)- - Cane sugar31/12/200330/12/2010
17011200- - Đường củ cải- - Beet sugar31/12/200330/12/2010
17011200- - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Đường củ cải- - Raw sugar not containing added flavouring or colouring matter: Beet sugarThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
17011300- - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này- - Raw sugar not containing added flavouring or colouring matter: Cane sugar specified in Subheading Note 2 to this ChapterThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
17011400- - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Các loại đường mía khác- - Raw sugar not containing added flavouring or colouring matter: Other cane sugarThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
17019100- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu (- Loại khác:)- - Containing added flavouring or colouring matter31/12/200330/12/2010
17019100- - Loại khác: Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu- - Other: Containing added flavouring or colouring matterThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
170199- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
17019910- - - Đường đã tinh luyện- - - Refined sugarTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
17019911- - - - Đường trắng (- - - Đường tinh luyện:)- - - - White31/12/200330/12/2010
17019911- - - - Đường đã tinh luyện: Đường trắng- - - - Refined sugar: WhiteThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
17019919- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
17019919- - - - Đường đã tinh luyện: Loại khác- - - - Refined sugar: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
17019990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
1702Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and fructose, in solid form; sugar syrups not containing added flavouring or colouring matter;...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17021100- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô- - Containing by weight 99 % or more lactose, expressed as anhydrous lactose, calculated on the dry matterTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17021900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17022000- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích- Maple sugar and maple syrupTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
170230- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:- Glucose and glucose syrup, not containing fructose or containing in the dry state less than 20 % by weight of fructose:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17023010- - Glucoza- - GlucoseTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17023020- - Xirô glucoza- - Glucose syrupTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17024000- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển- Glucose and glucose syrup, containing in the dry state at least 20 % but less than 50 % by weight of fructose, excluding invert sugarTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17025000- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học- Chemically pure fructose31/12/200330/12/2010
17025000- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học- Chemically pure fructoseThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
170260- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:- Other fructose and fructose syrup, containing in the dry state more than 50 % by weight of fructose, excluding invert sugar:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
17026010- - Fructoza- - Fructose31/12/200330/12/2010
17026010- - Fructoza- - FructoseThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
17026020- - Xirô fructoza- - Fructose syrup31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ