Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
16052110 | - - -Tôm shrimp dạng bột nhão | - - - Shrimp paste | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16052190 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
160529 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
16052910 | - - -Tôm shrimp dạng bột nhão | - - - Shrimp paste | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16052990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16053000 | - Tôm hùm | - Lobster | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
16053000 | - Tôm hùm | - Lobster | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16054000 | - Động vật giáp xác khác | - Other crustaceans | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
16054000 | - Động vật giáp xác khác | - Other crustaceans | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16055100 | - - Động vật thân mềm: Hàu | - - Molluscs: Oysters | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16055200 | - - Động vật thân mềm: Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | - - Molluscs: Scallops, including queen scallops | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16055300 | - - Vẹm (Mussels) | - - Mussels | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
160554 | - - Mực nang và mực ống: | - - Cuttle fish and squid: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
16055400 | - - Động vật thân mềm: Mực nang và mực ống | - - Molluscs: Cuttle fish and squid | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16055500 | - - Bạch tuộc | - - Octopus | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
16055600 | - - Nghêu (ngao), sò | - - Clams, cockles and arkshells | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
160557 | - - Bào ngư: | - - Abalone: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
16055700 | - - Động vật thân mềm: Bào ngư | - - Molluscs: Abalone | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16055710 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | - - - In airtight containers for retail sale | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
16055790 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
16055800 | - - Ốc, trừ ốc biển | - - Snails, other than sea snails | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
16055900 | - - Động vật thân mềm: Loại khác | - - Molluscs: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16056100 | - - Động vật thủy sinh không xương sống khác: Hải sâm | - - Other aquatic invertebrates: Sea cucumbers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16056200 | - - Động vật thủy sinh không xương sống khác: Nhím biển | - - Other aquatic invertebrates: Sea urchins | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16056300 | - - Động vật thủy sinh không xương sống khác: Sứa | - - Other aquatic invertebrates: Jellyfish | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
16056900 | - - Động vật thủy sinh không xương sống khác: Loại khác | - - Other aquatic invertebrates: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
160590 | - Loại khác: | - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
16059010 | - - Bào ngư | - - Abalone | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
16059090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
17 | Chương 17:đường và các loại kẹo đường | Chapter 17:Sugar and sugar confectionery | 31/12/2003 | 30/12/2010 |