Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
160411- - Từ cá hồi:- - Salmon:31/12/201728/12/2022
16041110- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail sale31/12/201728/12/2022
16041190- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
160412- - Từ cá trích nước lạnh:- - Herrings:31/12/201728/12/2022
16041210- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail sale31/12/201728/12/2022
16041290- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
160413- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:- - Sardines, sardinella and brisling or sprats:31/12/201728/12/2022
16041311- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - - In airtight containers for retail sale31/12/201703/10/2021
16041319- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
16041391- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - - In airtight containers for retail sale31/12/201703/10/2021
16041399- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
160414- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):- - Tunas, skipjack and bonito (Sarda spp.):31/12/201703/10/2021
16041410- - - Đóng hộp- - - In airtight containers31/12/200330/12/2010
16041411- - - - Từ cá ngừ đại dương- - - - Tunas31/12/201703/10/2021
16041419- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
16041490- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
160415- - Từ cá nục hoa:- - Mackerel:31/12/201703/10/2021
16041510- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail sale31/12/201703/10/2021
16041590- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
160416- - Từ cá cơm (cá trỏng):- - Anchovies:31/12/201703/10/2021
16041610- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail sale31/12/201703/10/2021
16041690- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
160417- - Cá chình:- - Eels:31/12/201703/10/2021
16041710- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail sale31/12/201703/10/2021
16041790- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
160418- - Vây cá mập:- - Shark fins:31/12/201703/10/2021
16041810- - - Đã chế biến để sử dụng ngay- - - Ready for immediate consumption31/12/201703/10/2021
16041891- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - - In airtight containers for retail sale31/12/201703/10/2021
16041899- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
160419- - Loại khác:- - Other:31/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ