Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
15180015- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh- - Linseed oil and its fractions31/12/201703/10/2021kg/lít
15180016- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu- - Olive oil and its fractions31/12/201703/10/2021kg/lít
15180019- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021kg/lít
15180020- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau- Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions of different fats or oils31/12/201703/10/2021kg/lít
15180031- - Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ- - Of the fruit of the oil palm or of palm kernels31/12/201703/10/2021kg/lít
15180032- - Của dầu hạt lanh- - Of linseed oil31/12/200330/12/2010kg
15180033- - Của hạt lanh- - Of linseed31/12/201728/12/2022kg/lít
15180034- - Của ô liu- - Of olives31/12/201728/12/2022kg/lít
15180035- - Của lạc- - Of ground-nuts31/12/201728/12/2022kg/lít
15180036- - Của đậu nành hoặc dừa- - Of soya beans or coconuts31/12/201728/12/2022kg/lít
15180037- - Của hạt bông- - Of cotton seeds31/12/201728/12/2022kg/lít
15180038- - Của olein hạt cọ; dạng thô- - Of palm kernel olein; crude31/12/200330/12/2010kg
15180039- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
15180041- - Của olein hạt cọ; đã tinh chế; tẩy và khử mùi (RBD)- - Of palm kernel olein; refined; bleached and deodorised (RBD)31/12/200330/12/2010kg
15180042- - Của dầu thầu dầu hoặc dầu vừng- - Of castor or sesame oil31/12/200330/12/2010kg
15180043- - Của dầu đậu tương hoặc dầu hạt bông- - Of soya bean or cotton seed oil31/12/200330/12/2010kg
15180044- - Của dầu illipenut- - Of illipenut oil31/12/200330/12/2010kg
15180045- - Của dầu dừa- - Of coconut oil31/12/200330/12/2010kg
15180049- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010kg
15180060- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng - Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions thereof and vegetable fats or oils or fractions thereof31/12/201728/12/2022kg/lít
15180090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010kg
1520Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.Glycerol, crude; glycerol waters and glycerol lyes.31/12/201728/12/2022
15200010- Glyxerin thô- Crude glycerol31/12/201728/12/2022kg/lít
15200090- Loại khác - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
1521Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.Vegetable waxes (other than triglycerides), beeswax, other insect waxes and spermaceti, whether or not refined or coloured.31/12/201703/10/2021
15211000- Sáp thực vật- Vegetable waxes31/12/201703/10/2021kg
152190- Loại khác:- Other:31/12/201703/10/2021
15219010- - Sáp ong và sáp côn trùng khác- - Beeswax and other insect waxes31/12/201703/10/2021kg
15219020- - Sáp cá nhà táng- - Spermaceti31/12/201703/10/2021kg
1522Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.Degras; residues resulting from the treatment of fatty substances or animal or vegetable waxes.31/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ