Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
15179043- - - Shortening- - - Shortening31/12/201728/12/2022kg/lít
15179044- - - Chế phẩm giả mỡ lợn- - - Imitation lard31/12/201728/12/2022kg/lít
15179050- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng- - Other solid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions31/12/201728/12/2022kg/lít
15179051- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn (- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:)- - - Solid mixtures or preparations31/12/200330/12/2010kg
15179061- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc- - - In which ground-nut oil predominates31/12/201728/12/2022kg/lít
15179062- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô- - - In which crude palm oil predominates31/12/201728/12/2022kg/lít
15179063- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg- - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kg31/12/201728/12/2022kg/lít
15179064- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kg- - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kg31/12/201703/10/2021kg/lít
15179065- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ- - - In which palm kernel oil predominates31/12/201703/10/2021kg/lít
15179066- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ- - - In which palm kernel olein predominates31/12/201728/12/2022kg/lít
15179067- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa- - - In which either soya-bean oil or coconut oil predominates31/12/201703/10/2021kg/lít
15179068- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe- - - In which illipe nut oil predominates31/12/201728/12/2022kg/lít
15179069- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
15179071- - - - - Dạng thô (- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:)- - - - - Crude31/12/200330/12/2010kg
15179072- - - - - Loại khác; đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg- - - - - Other; in packings of net weight not exceeding 20 kg31/12/200330/12/2010kg
15179079- - - - - Loại khác- - - - - Other31/12/200330/12/2010kg
15179080- - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng- - Of mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractions31/12/201703/10/2021kg/lít
15179081- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô- - - - In which crude palm kernel oil predominates31/12/200330/12/2010kg
15179082- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ; đã tinh chế; tẩy và khử mùi- - - - In which refined; bleached and deodorised (RBD) palm kernel oil predominates31/12/200330/12/2010kg
15179083- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô- - - - In which crude palm kernel olein predominates31/12/200330/12/2010kg
15179084- - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein; đã tinh chế; tẩy và khử mùi- - - - In which refined; bleached and deodorised (RBD) palm kernel olein predominates31/12/200330/12/2010kg
15179085- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa- - - - In which soya bean oil or coconut oil predominates31/12/200330/12/2010kg
15179086- - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut- - - - In which illipenut oil predominates31/12/200330/12/2010kg
15179089- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010kg
15179090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
1518Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộAnimal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherw...31/12/201703/10/2021
15180011- - Linoxyn (- Mỡ; dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi; ô xi hoá; khử nước; sun phát hoá; thổi khô; polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ; hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác; trừ loại thuộc nhóm 15.16:)- - Linoxyn31/12/200330/12/2010kg
15180012- - Mỡ và dầu động vật- - Animal fats and oils31/12/201703/10/2021kg/lít
15180013- - Mỡ và dầu thực vật- - Vegetable fats and oils31/12/200330/12/2010kg
15180014- - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa- - Ground-nut, soya-bean, palm or coconut oil31/12/201703/10/2021kg/lít

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ