Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|---|
15179043 | - - - Shortening | - - - Shortening | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179044 | - - - Chế phẩm giả mỡ lợn | - - - Imitation lard | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179050 | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng | - - Other solid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179051 | - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn (- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:) | - - - Solid mixtures or preparations | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179061 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc | - - - In which ground-nut oil predominates | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179062 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô | - - - In which crude palm oil predominates | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179063 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | - - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kg | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179064 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kg | - - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kg | 31/12/2017 | 03/10/2021 | kg/lít |
15179065 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ | - - - In which palm kernel oil predominates | 31/12/2017 | 03/10/2021 | kg/lít |
15179066 | - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ | - - - In which palm kernel olein predominates | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179067 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa | - - - In which either soya-bean oil or coconut oil predominates | 31/12/2017 | 03/10/2021 | kg/lít |
15179068 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe | - - - In which illipe nut oil predominates | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179069 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
15179071 | - - - - - Dạng thô (- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:) | - - - - - Crude | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179072 | - - - - - Loại khác; đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg | - - - - - Other; in packings of net weight not exceeding 20 kg | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179079 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179080 | - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng | - - Of mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractions | 31/12/2017 | 03/10/2021 | kg/lít |
15179081 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô | - - - - In which crude palm kernel oil predominates | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179082 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ; đã tinh chế; tẩy và khử mùi | - - - - In which refined; bleached and deodorised (RBD) palm kernel oil predominates | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179083 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô | - - - - In which crude palm kernel olein predominates | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179084 | - - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein; đã tinh chế; tẩy và khử mùi | - - - - In which refined; bleached and deodorised (RBD) palm kernel olein predominates | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179085 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa | - - - - In which soya bean oil or coconut oil predominates | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179086 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut | - - - - In which illipenut oil predominates | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179089 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15179090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 | kg/lít |
1518 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộ | Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherw... | 31/12/2017 | 03/10/2021 | |
15180011 | - - Linoxyn (- Mỡ; dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi; ô xi hoá; khử nước; sun phát hoá; thổi khô; polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ; hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác; trừ loại thuộc nhóm 15.16:) | - - Linoxyn | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15180012 | - - Mỡ và dầu động vật | - - Animal fats and oils | 31/12/2017 | 03/10/2021 | kg/lít |
15180013 | - - Mỡ và dầu thực vật | - - Vegetable fats and oils | 31/12/2003 | 30/12/2010 | kg |
15180014 | - - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa | - - Ground-nut, soya-bean, palm or coconut oil | 31/12/2017 | 03/10/2021 | kg/lít |