Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
15162071 | - - - Mỡ đã qua hydro hóa; ở dạng lớp; miếng; đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg (- - Loại khác:) | - - - Hydrogenated fats in flakes; in packages of a net weight of less than 10 kg | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162072 | - - - Mỡ đã qua hydro hóa; ở dạng lớp; miếng; đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên | - - - Hydrogenated fats in flakes; in packages of a net weight of 10 kg or more | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162073 | - - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa | - - - Hydrogenated castor oil (opal wax) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162081 | - - - Của stearin hạt cọ; dạng thô | - - - Of palm kernel stearin; crude | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162082 | - - - Của stearin hạt cọ; đã tinh chế; tẩy và khử mùi | - - - Of palm kernel stearin; refined; bleached and deodorised | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162083 | - - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa; tinh chế; tẩy và khử mùi | - - - Other hydrogenated refined; bleached and deodorised palm kernel olein or stearin | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162084 | - - - - Dạng thô (- - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:) | - - - - Crude | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162085 | - - - - Đã tinh chế; tẩy và khử mùi | - - - - Refined; bleached and deodorised | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162086 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15162091 | - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 | - - - Palm stearin, with an iodine value exceeding 48 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15162092 | - - - Của hạt lanh | - - - Of linseed | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15162093 | - - - Của ô liu | - - - Of olives | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15162094 | - - - Của đậu nành | - - - Of soya beans | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15162095 | - - - Loại khác: Dầu thầu dầu đã hyđro hóa | - - - Other: Hydrogenated castor oil (opal wax) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
15162096 | - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | - - - Refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearin | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15162097 | - - - Loại khác: Stearin hoặc olein hạt cọ đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | - - - Other: Hydrogenated and refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearin or olein | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
15162098 | - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa | - - - Of ground-nuts, of oil palm or of coconuts | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15162099 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
1517 | Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15. | Margarine; edible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
151710 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | - Margarine, excluding liquid margarine: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15171000 | - Margarin; trừ margarin dạng lỏng | - Margarine; excluding liquid margarine | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15171000 | - Margarin (trừ loại margarin lỏng) | - Margarine, excluding liquid margarine | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
15171010 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | - - In airtight container for retail sale | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15171090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
151790 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15179010 | - - Chế phẩm giả ghee | - - Imitation ghee | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15179020 | - - Margarin lỏng | - - Liquid margarine | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15179030 | - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn | - - Of a kind used as mould release preparations | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15179041 | - - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật (- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:) | - - - Imitation lard of animal origin | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15179042 | - - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật | - - - Imitation lard of vegetable origin | 31/12/2003 | 30/12/2010 |