Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
15162071- - - Mỡ đã qua hydro hóa; ở dạng lớp; miếng; đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg (- - Loại khác:)- - - Hydrogenated fats in flakes; in packages of a net weight of less than 10 kg31/12/200330/12/2010
15162072- - - Mỡ đã qua hydro hóa; ở dạng lớp; miếng; đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên- - - Hydrogenated fats in flakes; in packages of a net weight of 10 kg or more31/12/200330/12/2010
15162073- - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa- - - Hydrogenated castor oil (opal wax)31/12/200330/12/2010
15162081- - - Của stearin hạt cọ; dạng thô- - - Of palm kernel stearin; crude31/12/200330/12/2010
15162082- - - Của stearin hạt cọ; đã tinh chế; tẩy và khử mùi- - - Of palm kernel stearin; refined; bleached and deodorised31/12/200330/12/2010
15162083- - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa; tinh chế; tẩy và khử mùi- - - Other hydrogenated refined; bleached and deodorised palm kernel olein or stearin31/12/200330/12/2010
15162084- - - - Dạng thô (- - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:)- - - - Crude31/12/200330/12/2010
15162085- - - - Đã tinh chế; tẩy và khử mùi- - - - Refined; bleached and deodorised31/12/200330/12/2010
15162086- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
15162091- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48- - - Palm stearin, with an iodine value exceeding 48TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162092- - - Của hạt lanh- - - Of linseedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162093- - - Của ô liu- - - Of olivesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162094- - - Của đậu nành- - - Of soya beansTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162095- - - Loại khác: Dầu thầu dầu đã hyđro hóa- - - Other: Hydrogenated castor oil (opal wax)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
15162096- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)- - - Refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearinTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162097- - - Loại khác: Stearin hoặc olein hạt cọ đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)- - - Other: Hydrogenated and refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearin or oleinThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
15162098- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa- - - Of ground-nuts, of oil palm or of coconutsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
1517Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.Margarine; edible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
151710- Margarin, trừ loại margarin lỏng:- Margarine, excluding liquid margarine:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15171000- Margarin; trừ margarin dạng lỏng- Margarine; excluding liquid margarine31/12/200330/12/2010
15171000- Margarin (trừ loại margarin lỏng)- Margarine, excluding liquid margarineThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
15171010- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - In airtight container for retail saleTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15171090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
151790- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15179010- - Chế phẩm giả ghee- - Imitation gheeTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15179020- - Margarin lỏng- - Liquid margarineTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15179030- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn- - Of a kind used as mould release preparationsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15179041- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật (- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:)- - - Imitation lard of animal origin31/12/200330/12/2010
15179042- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật- - - Imitation lard of vegetable origin31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ