Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
15162021- - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg (- - - Của dầu cọ; trừ dạng thô:)- - - - In packings of a net weight not exceeding 20 kg31/12/200330/12/2010
15162021- - - Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng: Của lạc, đậu nành, quả cọ dầu, hạt cọ hoặc dừa- - - Hydrogenated fats in flakes: Of ground-nuts, soya beans, fruit of the oil palm, palm kernels or coconutsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
15162022- - - Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng: Của hạt lanh- - - Hydrogenated fats in flakes: Of linseedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
15162023- - - Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng: Của ô liu- - - Hydrogenated fats in flakes: Of olivesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
15162029- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
15162029- - - Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng: Loại khác- - - Hydrogenated fats in flakes: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
15162030- - - Của dừa- - - Of coconut31/12/200330/12/2010
15162031- - - Của lạc; của dừa; của đậu nành- - - Of ground-nuts; of coconuts; of soya beansTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162032- - - Của hạt lanh- - - Of linseedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162033- - - Của ô liu- - - Of olivesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162034- - - Của quả cọ dầu (SEN)- - - Of fruit of the oil palmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162035- - - Của hạt cọ (SEN)- - - Of palm kernelsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162039- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162041- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)- - - Of castor seeds (Opal wax)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162042- - - Của dừa- - - Of coconutsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162043- - - Của lạc- - - Of ground-nutsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162044- - - Của hạt lanh- - - Of linseedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
15162045- - - Của ô liu- - - Of olivesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162046- - - Của quả cọ dầu (SEN)- - - Of fruit of the oil palmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162047- - - Của hạt cọ (SEN) - - - Of palm kernelsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162048- - - Của đậu nành- - - Of soya beansTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162049- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162051- - - Của hạt lanh- - - Of linseedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162052- - - Của ô liu- - - Of olivesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162053- - - Của đậu nành- - - Of soya beansTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162054- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa- - - Of ground-nuts, of oil palm or coconutsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162059- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162061- - - Dạng thô- - - CrudeTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162062- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)- - - Refined, bleached and deodorised (RBD)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
15162069- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ