Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
151319- - Loại khác:- - Other:31/12/201728/12/2022
15131910- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế- - - Fractions of unrefined coconut oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15131920- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế- - - Fractions of unrefined coconut oil31/12/200330/12/2010kg
15131990- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
151321- - Dầu thô:- - Crude oil:31/12/201728/12/2022
15132100- - Dầu thô (- Dầu hạt cọ; dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:)- - Crude oil31/12/200330/12/2010kg
15132110- - - Dầu hạt cọ (SEN)- - - Palm kernel oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15132190- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
151329- - Loại khác:- - Other:31/12/201728/12/2022
15132910- - - Dầu đã tinh chế- - - Refined oil31/12/200330/12/2010kg
15132911- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)- - - - Solid fractions of unrefined palm kernel oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15132912- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế- - - - Solid fractions of unrefined babassu oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15132913- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)- - - - Other, of unrefined palm kernel oil (palm kernel olein)31/12/201728/12/2022kg/lít
15132914- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế - - - - Other, of unrefined babassu oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15132920- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ; dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế- - - Fractions of unrefined plam kernel and babassu oil31/12/200330/12/2010kg
15132990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010kg
15132991- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN) - - - - Solid fractions of palm kernel oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15132992- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su- - - - Solid fractions of babassu oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15132994- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) - - - - Palm kernel olein, refined, bleached and deodorized (RBD)31/12/201728/12/2022kg/lít
15132995- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)- - - - Palm kernel oil, RBD31/12/201728/12/2022kg/lít
15132996- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)- - - - Other, palm kernel oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15132997- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su- - - - Other, of babassu oil31/12/201728/12/2022kg/lít
1514Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Rape, colza or mustard oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified.31/12/201728/12/2022
15141100- - Dầu thô- - Crude oil31/12/201728/12/2022kg/lít
151419- - Loại khác:- - Other:31/12/201728/12/2022
15141910- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế- - - Fractions of unrefined oil31/12/201728/12/2022kg/lít
15141920- - - Đã tinh chế- - - Refined31/12/201728/12/2022kg/lít
15141990- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
151491- - Dầu thô:- - Crude oil:31/12/201728/12/2022
15149110- - - Dầu hạt cải khác- - - Other rape or colza oil31/12/201728/12/2022kg/lít

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ