151321 là mã của - - Dầu thô: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật. → Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Dầu thô: tên tiếng Anh là “- - Crude oil:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Crude oil: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
15132100 | - - Dầu thô (- Dầu hạt cọ; dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:) | — |
15132110 | - - - Dầu hạt cọ (SEN) | — |
15132190 | - - - Loại khác | — |