Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
151190 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15119010 | - - Palm stearin đông đặc | - - Concentrated palm stearin | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15119011 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn | - - - Fractions of unrefined oil: Solid fractions | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
15119019 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác | - - - Fractions of unrefined oil: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
15119020 | - - Dầu tinh chế | - - Refined oil | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15119031 | - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | - - - - With iodine value 30 or more, but less than 40 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
15119032 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
15119036 | - - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | - - - - In packing of a net weight not exceeding 25 kg | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
15119037 | - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | - - - - Other, with iodine value 55 or more but less than 60 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
15119039 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
15119041 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) | - - - Solid fractions | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
15119042 | - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg (SEN) | - - - Other, with packing of a net weight not exceeding 25 kg | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
15119049 | - - - Loại khác (SEN) | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
15119090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15119091 | - - - Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn | - - -Other: Solid fractions | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
15119092 | - - - Loại khác: Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg | - - - Other: Other, in packings of a net weight not exceeding 20kg | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
15119099 | - - -Loại khác: Loại khác | - - -Other: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
1512 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Sunflower-seed, safflower or cotton-seed oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15121100 | - - Dầu thô | - - Crude oil | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
151219 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15121910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined sunflower-seed oil or safflower oil | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15121920 | - - - Đã tinh chế | - - - Refined | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15121990 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15122100 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | - - Crude oil, whether or not gossypol has been removed | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
151229 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15122910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined cotton-seed oil | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15122920 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined cotton-seed oil | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
15122990 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
1513 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
15131100 | - - Dầu thô | - - Crude oil | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |