Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
90085090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
900890- Bộ phận và phụ kiện:- Parts and accessories:31/12/201728/12/2022
90089010- - Của hàng hoá thuộc mã số 9008.20.00- - Of goods of subheading 9008.20.0031/12/200330/12/2010
90089020- - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)- - Of photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers31/12/201728/12/2022
90089090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
9009Máy photocopy có kết hợp hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc và máy sao chụp bằng nhiệtPhotocopying apparatus incorporating an optical system or of the contact type and thermo-copying apparatus.31/12/200330/12/2010
900911- - Hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (qui trình trực tiếp): [ITA1-A-100)] (- Máy photocopy tĩnh điện:)- - Operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process): [ITA1-A-100)]31/12/200330/12/2010
90091110- - - Loại màu- - - Colour31/12/200330/12/2010
90091190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
900912- - Hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp):- - Operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process):31/12/200330/12/2010
90091211- - - - Máy photocopy tĩnh điện; hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp); hoạt động theo cách chuyển dữ liệu gốc sang mã số [ITA-2] (- - - Loại màu:)- - - - Electrostatic photocopying apparatus; operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process); operating by con...31/12/200330/12/2010
90091219- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
90091291- - - - Máy photocopy tĩnh điện; hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp); hoạt động theo cách chuyển dữ liệu gốc sang mã số [ITA-2] (- - - Loại khác:)- - - - Electrostatic photocopying apparatus; operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process); operating by con...31/12/200330/12/2010
90091299- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
900921- - Có kết hợp hệ thống quang học [ITA1-A-101]: (- Máy photocopy loại khác:)- - Incorporating an optical system: [ITA1-A-101]31/12/200330/12/2010
90092110- - -Loại màu- - - Colour31/12/200330/12/2010
90092190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
900922- - Dạng tiếp xúc:- - Of the contact type:31/12/200330/12/2010
90092210- - - Loại màu- - - Colour31/12/200330/12/2010
90092290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
900930- Máy sao chụp bằng nhiệt:- Thermo-copying apparatus:31/12/200330/12/2010
90093010- - Loại màu- - Colour31/12/200330/12/2010
90093090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
90099100- - Bộ phận nạp tài liệu tự động [ITA1-A-102] (- Bộ phận và phụ tùng: [ITA1-A-102])- - Automatic document feeders [ITA1-A-102]31/12/200330/12/2010
90099200- - Khay nạp giấy [ITA1-A-102]- - Paper feeders [ITA1-A-102]31/12/200330/12/2010
90099300- - Bộ phận chia bản [ITA1-A-102]- - Sorters [ITA1-A-102]31/12/200330/12/2010
90099900- - Loại khác [ITA1-A-102]- - Other [ITA1-A-102]31/12/200330/12/2010
9010Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.Apparatus and equipment for photographic (including cinematographic) laboratories, not specified or included elsewhere in this Chapter; negatoscopes; projection...31/12/201728/12/2022
901010- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn; hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh:- Apparatus and equipment for automatically developing photographic (including cinematographic) film or paper in rolls or for automatically exposing developed f...31/12/200330/12/2010
90101000- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh- Apparatus and equipment for automatically developing photographic (including cinematographic) film or paper in rolls or for automatically exposing developed f...31/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ