Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
90066200- - Bóng đèn nháy; khối đèn nháy và các loại tương tự- - Flashbulbs; flashcubes and the like31/12/200330/12/2010
90066900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
900691- - Sử dụng cho máy ảnh:- - For cameras:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90069110- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 - - - For laser photoplotters of subheading 9006.59.21TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90069120- - - Loại khác; sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số 9006.10.00 và 9006.30.00- - - Other; for cameras of subheadings 9006.10.00 and 9006.30.0031/12/200330/12/2010
90069130- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phân nhóm từ 9006.40 đến 9006.53- - - Other, for cameras of subheadings 9006.40 to 9006.53TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90069140- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53- - - Other, for cameras of subheading 9006.40 or 9006.53TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
90069150- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19- - - Other, for cameras of subheading 9006.59.11 or 9006.59.19TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
90069190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
900699- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90069910- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh- - - For photographic flashlight apparatusTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90069990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
9007Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.Cinematographic cameras and projectors, whether or not incorporating sound recording or reproducing apparatus.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90071000- Máy quay phim- CamerasTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90071100- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm hoặc cho phim đúp 8mm (- Máy quay phim:)- - For film of less than 16 mm width or for double-8 mm film31/12/200330/12/2010
90071900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
900720- Máy chiếu phim:- Projectors:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90072010- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm- - For film of less than 16 mm in widthTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90072090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90079100- - Dùng cho máy quay phim- - For camerasTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90079200- - Dùng cho máy chiếu phim- - For projectorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
9008Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).Image projectors, other than cinematographic; photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90081000- Máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản)- Slide projectors31/12/200330/12/2010
90082000- Máy đọc vi phim; vi thẻ hoặc vi bản khác; có hoặc không có khả năng sao chép- Microfilm; microfiche or other microform readers; whether or not capable of producing copies31/12/200330/12/2010
90083000- Máy chiếu hình ảnh khác- Other image projectors31/12/200330/12/2010
900840- Máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim):- Photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers:31/12/200330/12/2010
90084010- - Thiết bị chuyên dụng sử dụng trong công nghiệp in- - Specialised equipment for use in the printing industry31/12/200330/12/2010
90084090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
900850- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: - Projectors, enlargers and reducers:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
90085010- - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép - - Microfilm, microfiche or other microform readers, whether or not capable of producing copiesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ