Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
880529 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
88052910 | - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất | - - - Ground flying trainers | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
88052990 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
8806 | Phương tiện bay không người lái. | Unmanned aircraft. | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88061000 | - Được thiết kế để vận chuyển hành khách | - Designed for the carriage of passengers | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88062100 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | - - With maximum take-off weight not more than 250 g | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88062200 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | - - With maximum take-off weight more than 250 g but not more than 7 kg | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88062300 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | - - With maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 25 kg | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88062400 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | - - With maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kg | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88062900 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88069100 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | - - With maximum take-off weight not more than 250 g | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88069200 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | - - With maximum take-off weight more than 250 g but not more than 7 kg | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88069300 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | - - With maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 25 kg | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88069400 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | - - With maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kg | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88069900 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
8807 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06. | Parts of goods of heading 88.01, 88.02 or 88.06. | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88071000 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | - Propellers and rotors and parts thereof | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88072000 | - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng | - Under-carriages and parts thereof | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88073000 | - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái | - Other parts of aeroplanes, helicopters or unmanned aircraft | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
88079000 | - Loại khác | - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
89 | Chương 89:Tàu thuỷ; thuyền và các kết cấu nổi | Chapter 89:Ships; boats and floating structures | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
89 | Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi | Chapter 89: Ships, boats and floating structures | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8901 | Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa. | Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
890110 | - Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | - Cruise ships, excursion boats and similar vessels principally designed for the transport of persons; ferry-boats of all kinds: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
89011010 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | - - Of a gross tonnage not exceeding 26 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
89011020 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | - - Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
89011030 | - - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 500 | - - Of gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 500 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
89011040 | - - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 4000 | - - Of gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 4000 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
89011050 | - - Tấn đăng ký trên 4000 nhưng không quá 5000 | - - Of gross tonnage exceeding 4000 but not exceeding 5000 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
89011060 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | - - Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |