Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
87141020- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa- - Spokes and nipples31/12/201703/10/2021kg/chiếc
87141030- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng- - Frame and forks including telescopic fork, rear suspension and parts thereof31/12/201703/10/2021kg/chiếc
87141040- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và phụ tùng của chúng- - Gearing, gearbox, clutch and other transmission equipment and parts thereof31/12/201703/10/2021kg/chiếc
87141050- - Vành bánh xe- - Wheel rims31/12/201703/10/2021kg/chiếc
87141060- - Phanh và bộ phận của chúng- - Brakes and parts thereof31/12/201703/10/2021kg/chiếc
87141070- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng- - Silencers (mufflers) and parts thereof31/12/201703/10/2021kg/chiếc
87141090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021kg/chiếc
871411- - Yên xe: (- Của mô tô (kể cả xe đạp máy -mopeds):)8731/12/200330/12/2010
87141110- - - Dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.10; 8711.20 hoặc 8711.901031/12/200330/12/2010kg
87141120- - - Dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.30; 8711.40 hoặc 8711.502031/12/200330/12/2010kg
871419- - Loại khác:8731/12/200330/12/2010
87141910- - - Bộ chế hoà khí1031/12/200330/12/2010kg
87141920- - - Bộ ly hợp2031/12/200330/12/2010kg
87141930- - - Bộ hộp số3031/12/200330/12/2010kg
87141940- - - Hệ thống khởi động4031/12/200330/12/2010kg
87141950- - - Nan hoa và mũ nan hoa5031/12/200330/12/2010kg
87141960- - - Loại khác; dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.10; 8711.20 hoặc 8711.906031/12/200330/12/2010kg
87141970- - - Loại khác; dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.30; 8711.40 hoặc 8711.507031/12/200330/12/2010kg
871420- Của xe dành cho người tàn tật:- Of carriages for disabled persons:31/12/201703/10/2021
87142011- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm- - - Of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not exceeding 100 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30...31/12/201728/12/2022kg/chiếc
87142012- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm- - - Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30...31/12/201728/12/2022kg/chiếc
87142019- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021kg/chiếc
87142020- - Nan hoa2031/12/200330/12/2010kg
87142030- - Mũ nan hoa3031/12/200330/12/2010kg
87142090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021kg/chiếc
871491- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:- - Frames and forks, and parts thereof:31/12/201703/10/2021
87149110- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)- - - For bicycles of subheading 8712.00.2031/12/201728/12/2022kg/chiếc
87149120- - - Khung xe khác2031/12/200330/12/2010kg
87149130- - - Càng xe khác3031/12/200330/12/2010kg
87149140- - - Bộ phận của khung xe4031/12/200330/12/2010kg

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ