Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87089961- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02- - - - - For vehicles of heading 87.02TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87089962- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03- - - - - For vehicles of heading 87.03TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87089963- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04- - - - - For vehicles of heading 87.04TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87089970- - - - Khung giá đỡ động cơ- - - - Engine bracketsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87089980- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87089990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87089991- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ- - - - Unassembled fuel tanks; engine bracketsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87089992- - - - Xi lanh dùng cho ô tô sử dụng khí hoá lỏng (LPG)9231/12/200330/12/2010
87089993- - - - Bộ phận của giảm chấn kiểu hệ thống treo9331/12/200330/12/2010
87089999- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
8709Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; xe kéo loại chạy trên đường ray sân ga (*); bộ phận của các loại xe kể trên.Works trucks, self-propelled, not fitted with lifting or handling equipment, of the type used in factories, warehouses, dock areas or airports for short distanc...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87091100- - Loại chạy điện- - ElectricalTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87091900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87099000- Các bộ phận- PartsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87100000Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.Tanks and other armoured fighting vehicles, motorised, whether or not fitted with weapons, and parts of such vehicles.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
8711Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars).Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
871110- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:- With reciprocating internal combustion piston engine of a cylinder capacity not exceeding 50 cc:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87111010- - Xe đạp máy (Mopeds)1031/12/200330/12/2010
87111012- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ- - - Mopeds and motorised bicyclesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87111013 - - - Dạng CKD: Xe mô tô khác và xe scooter - - - Completely Knocked Down: Other motorcycles and motor scootersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87111014- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)- - - Powered kick scooters; “pocket motorcycles”TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87111015- - - Xe mô tô và xe scooter khác- - - Other motorcycles and motor scootersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87111019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87111021- - - Xe scooter (- - Loại khác; dạng CKD:)2131/12/200330/12/2010
87111022- - - Xe mô tô khác; có hoặc không có thùng xe bên cạnh2231/12/200330/12/2010
87111029- - - Loại khác2931/12/200330/12/2010
87111031- - - Xe scooter (- - Loại khác; dạng nguyên chiếc- Loại khác:)3131/12/200330/12/2010
87111032- - - Xe mô tô khác; có hoặc không có thùng xe3231/12/200330/12/2010
87111039- - - Loại khác3931/12/200330/12/2010
87111092- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ- - - Mopeds and motorised bicyclesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ