Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
87111093 | - - - Loại khác: Xe mô tô khác và xe scooter | - - - Other: Other motorcycles and motor scooters | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87111094 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | - - - Powered kick scooters; “pocket motorcycles” | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87111095 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | - - - Other motorcycles and motor scooters | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87111099 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
871120 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | - With reciprocating internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87112010 | - - Xe đạp máy (Mopeds) | 10 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112010 | - - Xe mô tô địa hình | - - Motocross motorcycles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87112011 | - - - Xe mô tô địa hình | - - - Motocross motorcycles | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87112012 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ | - - - Mopeds and motorised bicycles | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87112013 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | - - - "Pocket motorcycles" | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87112014 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87112015 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87112016 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87112019 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87112020 | - - Xe môtô địa hình | 20 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112020 | - - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ | - - Mopeds and motorised bicycles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87112031 | - - - Xe scooter (- - Loại khác; dạng CKD; dung tích xi lanh không quá 125 cc :) | 31 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112031 | - - - - Loại khác, dạng CKD: Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | - - - - Other, Completely Knocked Down: Motorcycles (with or without side-cars), including motor scooters: Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exce... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87112032 | - - - Xe mô tô khác; có hoặc không có thùng xe bên cạnh | 32 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112032 | - - - - Loại khác, dạng CKD: Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | - - - - Other, Completely Knocked Down: Motorcycles (with or without side-cars), including motor scooters: Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exce... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87112033 | - - - Loại khác | 33 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112034 | - - - Xe scooter (- - Loại khác; dạng CKD; dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc:) | 34 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112035 | - - - Xe mô tô khác; có hoặc không có thùng xe | 35 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112036 | - - - Loại khác | 36 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112037 | - - - Xe scooter (- - Loại khác; dạng CKD; dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc:) | 37 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112038 | - - - Xe mô tô khác; có hoặc không có thùng xe bên cạnh | 38 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112039 | - - - Loại khác | 39 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112039 | - - - - Loại khác, dạng CKD: Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: Loại khác | - - - - Other, Completely Knocked Down: Motorcycles (with or without side-cars), including motor scooters: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87112041 | - - - Xe scooter (- - Loại khác; dạng CKD; dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc:) | 41 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87112042 | - - - Xe mô tô khác; có hoặc không có thùng xe bên cạnh | 42 | 31/12/2003 | 30/12/2010 |