Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87043257- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn5731/12/200330/12/2010
87043258- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự5831/12/200330/12/2010
87043259- - - - - Loại khác- - - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043261- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)6131/12/200330/12/2010
87043261 - - - - - Loại khác: Xe đông lạnh - - - - - Other: Refrigerated lorries (trucks)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87043262- - - - - Loại khác6231/12/200330/12/2010
87043262 - - - - - Loại khác: Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải - - - - - Other: Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87043263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuablesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043266- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn6631/12/200330/12/2010
87043267- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự6731/12/200330/12/2010
87043268- - - - - Xe tải thông thường (ordinary lorries)6831/12/200330/12/2010
87043269- - - - - Loại khác- - - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043271- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:)7131/12/200330/12/2010
87043272- - - - - Ô tô đông lạnh (1) - - - - - Refrigerated lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043273- - - - - Xe xi téc7331/12/200330/12/2010
87043274- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn7431/12/200330/12/2010
87043275- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự7531/12/200330/12/2010
87043276- - - - - Xe tải thông thường (ordinary lorries)7631/12/200330/12/2010
87043277- - - - - Loại khác7731/12/200330/12/2010
87043278- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:)7831/12/200330/12/2010
87043279- - - - - Loại khác- - - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043281- - - - - Ô tô đông lạnh (1) - - - - - Refrigerated lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuablesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043286- - - - - Ô tô tự đổ- - - - - DumpersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87043287- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:)8731/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ