Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87041034- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn- - - g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 tTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87041035- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn- - - g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 38 tTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87041036- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 38 t but not exceeding 45 tTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87041037- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 45 tTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
870421- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:- - g.v.w. not exceeding 5 t:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87042111- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87042112- - - - Ô tô pick-up (1)- - - - Pick-up trucksTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
87042113- - - - Xe ba bánh (SEN)- - - - Three-wheeled vehiclesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
87042114- - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn1431/12/200330/12/2010
87042115- - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự1531/12/200330/12/2010
87042116- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)1631/12/200330/12/2010
87042119- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87042121- - - - Xe đông lạnh (- - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)2131/12/200330/12/2010
87042121 - - - - Loại khác: Xe đông lạnh - - - - Other: Refrigerated lorries (trucks)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87042122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87042123- - - - Xe xi téc2331/12/200330/12/2010
87042123 - - - - Loại khác: Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn- - - - Other: Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87042124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuablesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87042125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - Hooklift lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87042126- - - - Ô tô pick-up (1)- - - - Pick-up trucksTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
87042127- - - - Xe ba bánh (SEN)- - - - Three-wheeled vehiclesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
87042129- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
870422- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:- - g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 20 t:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87042211- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) - - - - - Refrigerated lorries (trucks)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87042212- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải1231/12/200330/12/2010
87042213- - - - - Xe xi téc1331/12/200330/12/2010
87042214- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn1431/12/200330/12/2010
87042215- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự1531/12/200330/12/2010
87042216- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)1631/12/200330/12/2010
87042219- - - - - Loại khác- - - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ