Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
87039085 | - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc | 85 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87039086 | - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc | 86 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87039087 | - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên | 87 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87039088 | - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - Loại khác :) | 88 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87039090 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87039091 | - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc | 91 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87039092 | - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc | 92 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87039093 | - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc | 93 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87039094 | - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên | 94 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
8704 | Xe có động cơ dùng để chở hàng. | Motor vehicles for the transport of goods. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
870410 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | - Dumpers designed for off-highway use: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87041011 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn (- - Dạng CKD:) | 11 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87041012 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn | 12 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87041013 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | - - - g.v.w. not exceeding 5 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87041014 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | - - - g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87041015 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | - - - g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87041016 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | - - - g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87041017 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | - - - g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87041018 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | - - - g.v.w. exceeding 45 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87041021 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn (- - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:) | 21 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87041022 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn | 22 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87041023 | - - - Loại khác: Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn | - - - Other: g.v.w. not exceeding 5 t | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87041024 | - - - Loại khác: Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | - - - Other: g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87041025 | - - - Loại khác: Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | - - -Other: g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87041026 | - - - Loại khác: Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | - - - Other: g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87041027 | - - - Loại khác: Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | - - - Other: g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87041028 | - - - Loại khác: Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | - - - Other: g.v.w. exceeding 45 t | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87041031 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | - - - g.v.w. not exceeding 5 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87041032 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | - - - g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87041033 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | - - - g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |