Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87039046- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc4631/12/200330/12/2010
87039047- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên4731/12/200330/12/2010
87039048- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - Loại khác :)4831/12/200330/12/2010
87039050 - - - Loại khác: Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD - - - Other: Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), Completely Knocked Down31/12/2011Không thời hạn
87039051- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc5131/12/200330/12/2010
87039052- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc5231/12/200330/12/2010
87039053- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc5331/12/200330/12/2010
87039054- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên5431/12/200330/12/2010
87039061- - - - Hoạt động bằng năng lượng điện (- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua) :)6131/12/200330/12/2010
87039062- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc (- - - - - Dạng CKD:)6231/12/200330/12/2010
87039063- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc6331/12/200330/12/2010
87039064- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc6431/12/200330/12/2010
87039065- - - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên6531/12/200330/12/2010
87039066- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)6631/12/200330/12/2010
87039067- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc6731/12/200330/12/2010
87039068- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc6831/12/200330/12/2010
87039070 - - - Loại khác: Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác - - - Other: Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), other31/12/2011Không thời hạn
87039071- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc7131/12/200330/12/2010
87039072- - - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên7231/12/200330/12/2010
87039073- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD:)7331/12/200330/12/2010
87039074- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc7431/12/200330/12/2010
87039075- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc7531/12/200330/12/2010
87039076- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên7631/12/200330/12/2010
87039077- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác:)7731/12/200330/12/2010
87039078- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc7831/12/200330/12/2010
87039080 - - - Loại khác: Xe khác, dạng CKD - - - Other: Other vehicles, Completely Knocked Down31/12/2011Không thời hạn
87039081- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc8131/12/200330/12/2010
87039082- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc8231/12/200330/12/2010
87039083- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên8331/12/200330/12/2010
87039084- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - Loại khác; dạng CKD:)8431/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ