Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87039011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)- - - Go-karts31/12/201728/12/2022
87039012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)- - - All-Terrain Vehicles (ATV)31/12/201728/12/2022
87039013- - - Ô tô cứu thương- - - Ambulances31/12/201728/12/2022
87039014- - - Ô tô tang lễ- - - Hearses31/12/201728/12/2022
87039015- - - Ô tô chở phạm nhân- - - Prison vans31/12/201703/10/2021
87039016- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)- - - Motor-homes31/12/201703/10/2021
87039017- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)- - - Sedan31/12/201703/10/2021
87039018- - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)31/12/201703/10/2021
87039019- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
87039021- - - Loại hoạt động bằng năng lượng điện (- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:)2131/12/200330/12/2010
87039022- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc (- - - - Dạng CKD:)2231/12/200330/12/2010
87039023- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc2331/12/200330/12/2010
87039024- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc2431/12/200330/12/2010
87039025- - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên2531/12/200330/12/2010
87039026- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)2631/12/200330/12/2010
87039027- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc2731/12/200330/12/2010
87039028- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc2831/12/200330/12/2010
87039031- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc3131/12/200330/12/2010
87039032- - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên3231/12/200330/12/2010
87039033- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD:)3331/12/200330/12/2010
87039034- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc3431/12/200330/12/2010
87039035- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc3531/12/200330/12/2010
87039036- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên3631/12/200330/12/2010
87039037- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác:)3731/12/200330/12/2010
87039038- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc3831/12/200330/12/2010
87039041- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc4131/12/200330/12/2010
87039042- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc4231/12/200330/12/2010
87039043- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên4331/12/200330/12/2010
87039044- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - Loại khác; dạng CKD:)4431/12/200330/12/2010
87039045- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc4531/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ