Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày kết thúc
87037075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87037076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87037077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc03/10/2021
87037081- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87037082- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87037083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87037084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87037086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87037087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc28/12/2022
87037091- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87037092- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87037093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87037094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87037096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87037097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc28/12/2022
870380- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:- Other vehicles, with only electric motor for propulsion:28/12/2022
87038011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)- - - Go-karts28/12/2022
87038012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)- - - All-Terrain Vehicles (ATV)03/10/2021
87038013- - - Ô tô cứu thương- - - Ambulances03/10/2021
87038014- - - Ô tô tang lễ- - - Hearses03/10/2021
87038015- - - Ô tô chở phạm nhân- - - Prison vans03/10/2021
87038016- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)- - - Motor-homes03/10/2021
87038017- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)- - - Sedan03/10/2021
87038018- - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)03/10/2021
87038019- - - Loại khác- - - Other03/10/2021
87038098- - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)28/12/2022
87038099- - - Loại khác- - - Other28/12/2022
870390- Loại khác:- Other:28/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ