Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày kết thúc
87036083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87036084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87036085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87036086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87036092- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87036093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87036094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87036095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87036096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87036097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive28/12/2022
87036098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive28/12/2022
870370- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:- Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, capable...28/12/2022
87037011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)- - - Go-karts03/10/2021
87037012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)- - - All-Terrain Vehicles (ATV)03/10/2021
87037013- - - Ô tô cứu thương- - - Ambulances03/10/2021
87037014- - - Ô tô tang lễ- - - Hearses03/10/2021
87037015- - - Ô tô chở phạm nhân- - - Prison vans03/10/2021
87037016- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037017- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037018- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87037019- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037021- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037022- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87037023- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037024- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037025- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037026- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037027- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037028- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87037031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)- - - Go-karts28/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ