Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
121229 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12122911 | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | - - - - Of a kind used in pharmacy | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12122919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12122920 | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | - - - Other, fresh, chilled or dried | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12122930 | - - - Loại khác, đông lạnh | - - - Other, frozen | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12123000 | - Hạt và nhân hạt của quả mơ; đào (kể cả hạnh đào) hoặc mận | - Apricot; peach (including nectarine) or plum stones and kernels | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
12129100 | - - Củ cải đường | - - Sugar beet | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12129200 | - - Quả minh quyết (carob)(1) | - - Locust beans (carob) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
121293 | - - Mía đường: | - - Sugar cane: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12129310 | - - - Phù hợp để làm giống | - - - Suitable for planting | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12129390 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12129400 | - - Rễ rau diếp xoăn | - - Chicory roots | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
121299 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12129900 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
12129911 | - - - - Để làm giống (- - - Mía:) | - - - - For sowing | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
12129919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
12129990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
12130000 | Rơm; rạ và trấu từ cây ngũ cốc; chưa xử lý; đã hoặc chưa băm; nghiền; ép hoặc làm thành dạng viên | Cereal straw and husks; unprepared; whether or not chopped; ground; pressed or in the form of pellets. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
12130000 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. | Cereal straw and husks, unprepared, whether or not chopped, ground, pressed or in the form of pellets. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
1214 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. | Swedes, mangolds, fodder roots, hay, lucerne (alfalfa), clover, sainfoin, forage kale, lupines, vetches and similar forage products, whether or not in the form... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
12141000 | - Cỏ linh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên | - Lucerne (alfalfa) meal and pellets | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
12141000 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa ) | - Lucerne (alfalfa ) meal and pellets | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
12149000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
12149000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13 | Chương 13:Nhựa cánh kiến đỏ; gôm; nhựa cây; các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác | Chapter 13:Lacs; gums; resins and other vegetable saps and extracts | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13 | Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từthực vật khác | Chương 13: Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
1301 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). | Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams). | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
13011000 | - Cánh kiến đỏ | - Lac | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13012000 | - Gôm ả rập | - Gum Arabic | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13012000 | - Gôm Ả rập | - Gum Arabic | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |