Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87021012- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn1231/12/200330/12/2010
87021013- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn1331/12/200330/12/2010
87021014- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn1431/12/200330/12/2010
87021015- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)1531/12/200330/12/2010
87021016- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn1631/12/200330/12/2010
87021017- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn1731/12/200330/12/2010
87021018- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn1831/12/200330/12/2010
87021021- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)2131/12/200330/12/2010
87021022- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn2231/12/200330/12/2010
87021023- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn2331/12/200330/12/2010
87021024- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn2431/12/200330/12/2010
87021025- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn2531/12/200330/12/2010
87021026- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)2631/12/200330/12/2010
87021027- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn2731/12/200330/12/2010
87021028- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn2831/12/200330/12/2010
87021031- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn3131/12/200330/12/2010
87021032- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn3231/12/200330/12/2010
87021033- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)3331/12/200330/12/2010
87021034- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn3431/12/200330/12/2010
87021035- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn3531/12/200330/12/2010
87021036- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn3631/12/200330/12/2010
87021037- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)3731/12/200330/12/2010
87021038- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn3831/12/200330/12/2010
87021039- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn3931/12/200330/12/2010
87021040- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn4031/12/200330/12/2010
87021041- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t31/12/201728/12/2022
87021042- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t31/12/201728/12/2022
87021043- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn4331/12/200330/12/2010
87021044- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn4431/12/200330/12/2010
87021045- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn4531/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ