Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87019031- - - - - Máy kéo vận tải 4 bánh (- - - - Công suất trên 67 kW:)3131/12/200330/12/2010
87019039- - - - - Loại khác3931/12/200330/12/2010
87019090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87019091- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 cc (- - Loại khác:)9131/12/200330/12/2010
87019092- - - - Công suất không quá 67 kW (- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc:)9231/12/200330/12/2010
87019099- - - - Công suất trên 67 kW9931/12/200330/12/2010
870191- - Không quá 18 kW:- - Not exceeding 18 kW:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
870192- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:- - Exceeding 18 kW but not exceeding 37 kW:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
870193- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:- - Exceeding 37 kW but not exceeding 75 kW:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87019310- - - Máy kéo nông nghiệp- - - Agricultural tractorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87019390- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
870194- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:- - Exceeding 75 kW but not exceeding 130 kW:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87019410- - - Máy kéo nông nghiệp- - - Agricultural tractorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87019490- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
870195- - Trên 130 kW:- - Exceeding 130 kW:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87019510- - - Máy kéo nông nghiệp- - - Agricultural tractorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87019590- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
8702Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
870210- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):- With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87021001- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)0131/12/200330/12/2010
87021002- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn0231/12/200330/12/2010
87021003- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn0331/12/200330/12/2010
87021004- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn0431/12/200330/12/2010
87021005- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn0531/12/200330/12/2010
87021006- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)0631/12/200330/12/2010
87021007- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không qúa 6 tấn0731/12/200330/12/2010
87021008- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn0831/12/200330/12/2010
87021009- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không qúa 24 tấn0931/12/200330/12/2010
87021010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87021011- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)1131/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ