Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87021046- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)4631/12/200330/12/2010
87021047- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn4731/12/200330/12/2010
87021048- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn4831/12/200330/12/2010
87021049- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87021050- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
87021051- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)5131/12/200330/12/2010
87021052- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn5231/12/200330/12/2010
87021053- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn5331/12/200330/12/2010
87021054- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn5431/12/200330/12/2010
87021055- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn5531/12/200330/12/2010
87021056- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)5631/12/200330/12/2010
87021057- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn5731/12/200330/12/2010
87021058- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn5831/12/200330/12/2010
87021059- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn5931/12/200330/12/2010
87021060- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn6031/12/200330/12/2010
87021060 - - - Loại khác: Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van) - - - Other: Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87021061- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)6131/12/200330/12/2010
87021062- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn6231/12/200330/12/2010
87021063- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn6331/12/200330/12/2010
87021064- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn6431/12/200330/12/2010
87021065- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)6531/12/200330/12/2010
87021066- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn6631/12/200330/12/2010
87021067- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn6731/12/200330/12/2010
87021068- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn6831/12/200330/12/2010
87021071- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87021072- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 tTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87021079 - - - - Loại khác: Xe chở người từ 30 chỗ trở lên hoặc xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: Loại khác - - - - Other: For the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87021081 - - - - Xe khách, xe buýt hoặc xe mini buýt khác: Tổng trọng lượng có tải tối đa từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn - - - - Other motor coaches, buses or minibuses: g.v.w of at least 6 t but not exceeding 18 tThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87021089 - - - - Xe khách, xe buýt hoặc xe mini buýt khác: Loại khác - - - - Other motor coaches, buses or minibuses: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87021090- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ